Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 它们

Từ ghép: 它们 tāmen

它们
Nghĩa tiếng Việt
Chúng; chúng nó
Âm Hán-Việt
THA MÓN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 它们

Từ 它们 nghĩa là gì?

Từ ghép 它们 (tāmen) có nghĩa tiếng Việt là "Chúng; chúng nó", âm Hán-Việt là THA MÓN.

Từ 它们 đọc pinyin như thế nào?

Từ 它们 có pinyin là tāmen (Hán-Việt: THA MÓN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 它们 gồm những chữ Hán nào?

Từ 它们 được tạo thành từ 2 chữ: 它 (tā: Nó, con vật, đồ vật); 们 (men: Chúng, các).

Nguồn dữ liệu