Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 宇航员

Từ ghép: 宇航员 yǔhángyuán

宇航员
Nghĩa tiếng Việt
Phi hành gia
Âm Hán-Việt
VŨ HÀNG VIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 宇航员

Từ 宇航员 nghĩa là gì?

Từ ghép 宇航员 (yǔhángyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Phi hành gia", âm Hán-Việt là VŨ HÀNG VIÊN.

Từ 宇航员 đọc pinyin như thế nào?

Từ 宇航员 có pinyin là yǔhángyuán (Hán-Việt: VŨ HÀNG VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 宇航员 gồm những chữ Hán nào?

Từ 宇航员 được tạo thành từ 3 chữ: 宇 (yǔ: phòng / vũ trụ); 航 (háng: Hàng hải, bay, hàng không); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).

Nguồn dữ liệu