Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 安全
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 安全 (ānquán) có nghĩa tiếng Việt là "An toàn / bảo mật; an ninh", âm Hán-Việt là AN TOÀN.
Từ 安全 có pinyin là ānquán (Hán-Việt: AN TOÀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 安全 được tạo thành từ 2 chữ: 安 (ān: An toàn, yên ổn); 全 (quán: Toàn: họ).