Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 安排
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 安排 (ānpái) có nghĩa tiếng Việt là "Sắp xếp / lên kế hoạch / tổ chức / sự sắp xếp / kế hoạch", âm Hán-Việt là AN BÀI.
Từ 安排 có pinyin là ānpái (Hán-Việt: AN BÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 安排 được tạo thành từ 2 chữ: 安 (ān: An toàn, yên ổn); 排 (pái: Sắp xếp, hàng lối).