Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 排
Luyện viết chữ 排 ngay
Chữ 排 (pái) có nghĩa tiếng Việt là "Sắp xếp, hàng lối".
Chữ 排 có pinyin là pái. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 排 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 2