Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 安检

Từ ghép: 安检 ānjiǎn

安检
Nghĩa tiếng Việt
Kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全檢查|安全检查[an1 quan2 jian3 cha2]) / tiến hành kiểm tra an ninh
Âm Hán-Việt
AN GHÉM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 安检

Từ 安检 nghĩa là gì?

Từ ghép 安检 (ānjiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全檢查|安全检查[an1 quan2 jian3 cha2]) / tiến hành kiểm tra an ninh", âm Hán-Việt là AN GHÉM.

Từ 安检 đọc pinyin như thế nào?

Từ 安检 có pinyin là ānjiǎn (Hán-Việt: AN GHÉM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 安检 gồm những chữ Hán nào?

Từ 安检 được tạo thành từ 2 chữ: 安 (ān: An toàn, yên ổn); 检 (jiǎn: Kiểm: kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra).

Nguồn dữ liệu