Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 官司

Từ ghép: 官司 guānsi

官司
Nghĩa tiếng Việt
Vụ kiện / LT:場|场[chang2]
Âm Hán-Việt
QUAN TI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 官司

Từ 官司 nghĩa là gì?

Từ ghép 官司 (guānsi) có nghĩa tiếng Việt là "Vụ kiện / LT:場|场[chang2]", âm Hán-Việt là QUAN TI.

Từ 官司 đọc pinyin như thế nào?

Từ 官司 có pinyin là guānsi (Hán-Việt: QUAN TI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 官司 gồm những chữ Hán nào?

Từ 官司 được tạo thành từ 2 chữ: 官 (guān: Quan: quan chức); 司 (sī: Quản lý, ty (công ty)).

Nguồn dữ liệu