Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 家人
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 家人 (jiārén) có nghĩa tiếng Việt là "Thành viên gia đình / (cũ) người hầu", âm Hán-Việt là GIA NHÂN.
Từ 家人 có pinyin là jiārén (Hán-Việt: GIA NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 家人 được tạo thành từ 2 chữ: 家 (jiā: Nhà, Gia đình); 人 (rén: Người).