Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 家园

Từ ghép: 家园 jiāyuán

家园
Nghĩa tiếng Việt
Nhà / quê hương
Âm Hán-Việt
GIA VƯỜN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 家园

Từ 家园 nghĩa là gì?

Từ ghép 家园 (jiāyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà / quê hương", âm Hán-Việt là GIA VƯỜN.

Từ 家园 đọc pinyin như thế nào?

Từ 家园 có pinyin là jiāyuán (Hán-Việt: GIA VƯỜN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 家园 gồm những chữ Hán nào?

Từ 家园 được tạo thành từ 2 chữ: 家 (jiā: Nhà, Gia đình); 园 (yuán: Viên: vườn, công viên).

Nguồn dữ liệu