Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 家庭
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 家庭 (jiātíng) có nghĩa tiếng Việt là "Gia đình / hộ gia đình / LT:戶|户[hu4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là GIA ĐÌNH.
Từ 家庭 có pinyin là jiātíng (Hán-Việt: GIA ĐÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 家庭 được tạo thành từ 2 chữ: 家 (jiā: Nhà, Gia đình); 庭 (tíng: Đình / Thính: sảnh chính, sân trước, tòa án).