Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 密码

Từ ghép: 密码 mìmǎ

密码
Nghĩa tiếng Việt
Mã hóa; mã bí mật / mật khẩu; mã PIN
Âm Hán-Việt
MẬT MÃ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 密码

Từ 密码 nghĩa là gì?

Từ ghép 密码 (mìmǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Mã hóa; mã bí mật / mật khẩu; mã PIN", âm Hán-Việt là MẬT MÃ.

Từ 密码 đọc pinyin như thế nào?

Từ 密码 có pinyin là mìmǎ (Hán-Việt: MẬT MÃ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 密码 gồm những chữ Hán nào?

Từ 密码 được tạo thành từ 2 chữ: 密 (mì: Mật: dày đặc; bí mật); 码 (mǎ: Mã: mã số, con số).

Nguồn dữ liệu