Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 就是

Từ ghép: 就是 jiùshì

就是
Nghĩa tiếng Việt
Chính xác; đúng / chỉ; đơn giản; chỉ là / (dùng với 也[ye3]) ngay cả; thậm chí nếu
Âm Hán-Việt
TỰU THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 就是

Từ 就是 nghĩa là gì?

Từ ghép 就是 (jiùshì) có nghĩa tiếng Việt là "Chính xác; đúng / chỉ; đơn giản; chỉ là / (dùng với 也[ye3]) ngay cả; thậm chí nếu", âm Hán-Việt là TỰU THỊ.

Từ 就是 đọc pinyin như thế nào?

Từ 就是 có pinyin là jiùshì (Hán-Việt: TỰU THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 就是 gồm những chữ Hán nào?

Từ 就是 được tạo thành từ 2 chữ: 就 (jiù: Thì, liền, chính là); 是 (shì: Là, Đúng).

Nguồn dữ liệu