Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 尺子

Từ ghép: 尺子 chǐzi

尺子
Nghĩa tiếng Việt
Thước kẻ (dụng cụ đo lường) / LT:把[ba3]
Âm Hán-Việt
XÍCH TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 尺子

Từ 尺子 nghĩa là gì?

Từ ghép 尺子 (chǐzi) có nghĩa tiếng Việt là "Thước kẻ (dụng cụ đo lường) / LT:把[ba3]", âm Hán-Việt là XÍCH TÍ.

Từ 尺子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 尺子 có pinyin là chǐzi (Hán-Việt: XÍCH TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 尺子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 尺子 được tạo thành từ 2 chữ: 尺 (chǐ: Xích: thước (đo chiều dài)); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu