Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 尽管

Từ ghép: 尽管 jǐnguǎn

尽管
Nghĩa tiếng Việt
Mặc dù / tuy rằng / dù cho / bất chấp / không do dự / đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...) / (cứ làm đi) đừng do dự
Âm Hán-Việt
TẬN QUẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.