Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 慰问

Từ ghép: 慰问 wèiwèn

慰问
Nghĩa tiếng Việt
Bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
Âm Hán-Việt
UÝ VẤN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 慰问

Từ 慰问 nghĩa là gì?

Từ ghép 慰问 (wèiwèn) có nghĩa tiếng Việt là "Bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.", âm Hán-Việt là UÝ VẤN.

Từ 慰问 đọc pinyin như thế nào?

Từ 慰问 có pinyin là wèiwèn (Hán-Việt: UÝ VẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 慰问 gồm những chữ Hán nào?

Từ 慰问 được tạo thành từ 2 chữ: 慰 (wèi: an ủi / phân ưu / trấn an); 问 (wèn: Hỏi).

Nguồn dữ liệu