Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 慰问
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 慰问 (wèiwèn) có nghĩa tiếng Việt là "Bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.", âm Hán-Việt là UÝ VẤN.
Từ 慰问 có pinyin là wèiwèn (Hán-Việt: UÝ VẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 慰问 được tạo thành từ 2 chữ: 慰 (wèi: an ủi / phân ưu / trấn an); 问 (wèn: Hỏi).