Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 吃力
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 吃力 (chīlì) có nghĩa tiếng Việt là "Đòi hỏi nỗ lực vất vả / lao lực ở một nhiệm vụ / vất vả / cực nhọc / căng thẳng", âm Hán-Việt là KHẬT LỰC.
Từ 吃力 có pinyin là chīlì (Hán-Việt: KHẬT LỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 吃力 được tạo thành từ 2 chữ: 吃 (chī: Ăn); 力 (lì: Lực: sức lực).