Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 提起

Từ ghép: 提起 tíqǐ

提起
Nghĩa tiếng Việt
Nhắc đến / nói đến / nhấc lên / nhặt lên / kích thích / nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)
Âm Hán-Việt
ĐỀ KHỞI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.