Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 尾巴

Từ ghép: 尾巴 wěiba

尾巴
Nghĩa tiếng Việt
Đuôi / phát âm thông tục [yi3 ba5]
Âm Hán-Việt
VĨ BA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 尾巴

Từ 尾巴 nghĩa là gì?

Từ ghép 尾巴 (wěiba) có nghĩa tiếng Việt là "Đuôi / phát âm thông tục [yi3 ba5]", âm Hán-Việt là VĨ BA.

Từ 尾巴 đọc pinyin như thế nào?

Từ 尾巴 có pinyin là wěiba (Hán-Việt: VĨ BA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 尾巴 gồm những chữ Hán nào?

Từ 尾巴 được tạo thành từ 2 chữ: 尾 (yǐ: đuôi / phần còn lại / tàn dư / phần tận cùng / chòm sao thứ sáu trong 28 chòm sao / lượng từ cho cá); 巴 (bā: nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại) / viết tắt của đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh / họ / viết tắt của Palestine hoặc người Palestine / viết tắt của Pakistan).

Nguồn dữ liệu