Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 尾
Chữ 尾 (yǐ) có nghĩa tiếng Việt là "đuôi / phần còn lại / tàn dư / phần tận cùng / chòm sao thứ sáu trong 28 chòm sao / lượng từ cho cá".
Chữ 尾 có pinyin là yǐ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 尾 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.