Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 屏幕

Từ ghép: 屏幕 píngmù

屏幕
Nghĩa tiếng Việt
Màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
Âm Hán-Việt
BÌNH MẠC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 屏幕

Từ 屏幕 nghĩa là gì?

Từ ghép 屏幕 (píngmù) có nghĩa tiếng Việt là "Màn hình (TV, máy tính hoặc phim)", âm Hán-Việt là BÌNH MẠC.

Từ 屏幕 đọc pinyin như thế nào?

Từ 屏幕 có pinyin là píngmù (Hán-Việt: BÌNH MẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 屏幕 gồm những chữ Hán nào?

Từ 屏幕 được tạo thành từ 2 chữ: 屏 (píng: bình: xem 屏營|屏营[bing1 ying2]); 幕 (mù: rèm hoặc màn / mái che hoặc lều / sở chỉ huy của tướng / màn (của vở kịch)).

Nguồn dữ liệu