Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 岗位

Từ ghép: 岗位 gǎngwèi

岗位
Nghĩa tiếng Việt
Một vị trí; một công việc
Âm Hán-Việt
CƯƠNG VỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 岗位

Từ 岗位 nghĩa là gì?

Từ ghép 岗位 (gǎngwèi) có nghĩa tiếng Việt là "Một vị trí; một công việc", âm Hán-Việt là CƯƠNG VỊ.

Từ 岗位 đọc pinyin như thế nào?

Từ 岗位 có pinyin là gǎngwèi (Hán-Việt: CƯƠNG VỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 岗位 gồm những chữ Hán nào?

Từ 岗位 được tạo thành từ 2 chữ: 岗 (gǎng: bưu kiện;); 位 (wèi: Vị (lượng từ kính trọng)).

Nguồn dữ liệu