Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 峰会

Từ ghép: 峰会 fēnghuì

峰会
Nghĩa tiếng Việt
Hội nghị thượng đỉnh
Âm Hán-Việt
PHONG HỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 峰会

Từ 峰会 nghĩa là gì?

Từ ghép 峰会 (fēnghuì) có nghĩa tiếng Việt là "Hội nghị thượng đỉnh", âm Hán-Việt là PHONG HỘI.

Từ 峰会 đọc pinyin như thế nào?

Từ 峰会 có pinyin là fēnghuì (Hán-Việt: PHONG HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 峰会 gồm những chữ Hán nào?

Từ 峰会 được tạo thành từ 2 chữ: 峰 (fēng: (của một ngọn núi) đỉnh hoặc đỉnh cao và thon, trông giống như ngọn núi, cấp độ cao nhất, phân loại cho lạc đà); 会 (huì: Biết, có thể).

Nguồn dữ liệu