Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 市民

Từ ghép: 市民 shìmín

市民
Nghĩa tiếng Việt
Cư dân thành phố
Âm Hán-Việt
THỊ DÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 市民

Từ 市民 nghĩa là gì?

Từ ghép 市民 (shìmín) có nghĩa tiếng Việt là "Cư dân thành phố", âm Hán-Việt là THỊ DÂN.

Từ 市民 đọc pinyin như thế nào?

Từ 市民 có pinyin là shìmín (Hán-Việt: THỊ DÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 市民 gồm những chữ Hán nào?

Từ 市民 được tạo thành từ 2 chữ: 市 (shì: chợ / thành thị); 民 (mín: dân / người dân).

Nguồn dữ liệu