Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 市长

Từ ghép: 市长 shìzhǎng

市长
Nghĩa tiếng Việt
Thị trưởng
Âm Hán-Việt
THỊ TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 市长

Từ 市长 nghĩa là gì?

Từ ghép 市长 (shìzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Thị trưởng", âm Hán-Việt là THỊ TRƯỜNG.

Từ 市长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 市长 có pinyin là shìzhǎng (Hán-Việt: THỊ TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 市长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 市长 được tạo thành từ 2 chữ: 市 (shì: chợ / thành thị); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu