Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 市长
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 市长 (shìzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Thị trưởng", âm Hán-Việt là THỊ TRƯỜNG.
Từ 市长 có pinyin là shìzhǎng (Hán-Việt: THỊ TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 市长 được tạo thành từ 2 chữ: 市 (shì: chợ / thành thị); 长 (cháng: Dài, trưởng).