Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 希望

Từ ghép: 希望 xīwàng

希望
Nghĩa tiếng Việt
Hy vọng / một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
Âm Hán-Việt
HƠI VỌNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 希望

Từ 希望 nghĩa là gì?

Từ ghép 希望 (xīwàng) có nghĩa tiếng Việt là "Hy vọng / một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])", âm Hán-Việt là HƠI VỌNG.

Từ 希望 đọc pinyin như thế nào?

Từ 希望 có pinyin là xīwàng (Hán-Việt: HƠI VỌNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 希望 gồm những chữ Hán nào?

Từ 希望 được tạo thành từ 2 chữ: 希 (xī: Hy vọng, hiếm); 望 (wàng: Mong mỏi, ngóng trông).

Nguồn dữ liệu