Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 常常

Từ ghép: 常常 chángcháng

常常
Nghĩa tiếng Việt
Thường xuyên / thường
Âm Hán-Việt
THƯỜNG THƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 常常

Từ 常常 nghĩa là gì?

Từ ghép 常常 (chángcháng) có nghĩa tiếng Việt là "Thường xuyên / thường", âm Hán-Việt là THƯỜNG THƯỜNG.

Từ 常常 đọc pinyin như thế nào?

Từ 常常 có pinyin là chángcháng (Hán-Việt: THƯỜNG THƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 常常 gồm những chữ Hán nào?

Từ 常常 được tạo thành từ 2 chữ: 常 (cháng: Thường xuyên); 常 (cháng: Thường xuyên).

Nguồn dữ liệu