Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 干活儿

Từ ghép: 干活儿 gànhuór

干活儿
Nghĩa tiếng Việt
Erhua variant of 幹活|干活[gàn​huó]
Âm Hán-Việt
CAN HOẠT NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 干活儿

Từ 干活儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 干活儿 (gànhuór) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 幹活|干活[gàn​huó]", âm Hán-Việt là CAN HOẠT NHI.

Từ 干活儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 干活儿 có pinyin là gànhuór (Hán-Việt: CAN HOẠT NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 干活儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 干活儿 được tạo thành từ 3 chữ: 干 (gān: Khô ráo, làm việc); 活 (huó: sống / sinh hoạt); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu