Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 干活儿
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 干活儿 (gànhuór) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 幹活|干活[gànhuó]", âm Hán-Việt là CAN HOẠT NHI.
Từ 干活儿 có pinyin là gànhuór (Hán-Việt: CAN HOẠT NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 干活儿 được tạo thành từ 3 chữ: 干 (gān: Khô ráo, làm việc); 活 (huó: sống / sinh hoạt); 儿 (ér: Con, Con trai).