Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 平常
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 平常 (píngcháng) có nghĩa tiếng Việt là "Bình thường / phổ biến / thường thường / thông thường", âm Hán-Việt là BÌNH THƯỜNG.
Từ 平常 có pinyin là píngcháng (Hán-Việt: BÌNH THƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 平常 được tạo thành từ 2 chữ: 平 (píng: Bằng phẳng, bình thường); 常 (cháng: Thường xuyên).