Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 开发

Từ ghép: 开发 kāifā

开发
Nghĩa tiếng Việt
Khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển
Âm Hán-Việt
KHAI PHÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开发

Từ 开发 nghĩa là gì?

Từ ghép 开发 (kāifā) có nghĩa tiếng Việt là "Khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển", âm Hán-Việt là KHAI PHÁT.

Từ 开发 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开发 có pinyin là kāifā (Hán-Việt: KHAI PHÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开发 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开发 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 发 (fā: Phát triển, tóc).

Nguồn dữ liệu