Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 开展
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 开展 (kāizhǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Khai mạc / phát triển / mở ra / (ví dụ: triển lãm) mở cửa", âm Hán-Việt là KHAI TRIỂN.
Từ 开展 có pinyin là kāizhǎn (Hán-Việt: KHAI TRIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 开展 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 展 (zhǎn: họ).