Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 弟弟

Từ ghép: 弟弟 dìdi

弟弟
Nghĩa tiếng Việt
Em trai / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Âm Hán-Việt
ĐỆ ĐỆ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 弟弟

Từ 弟弟 nghĩa là gì?

Từ ghép 弟弟 (dìdi) có nghĩa tiếng Việt là "Em trai / LT:個|个[ge4],位[wei4]", âm Hán-Việt là ĐỆ ĐỆ.

Từ 弟弟 đọc pinyin như thế nào?

Từ 弟弟 có pinyin là dìdi (Hán-Việt: ĐỆ ĐỆ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 弟弟 gồm những chữ Hán nào?

Từ 弟弟 được tạo thành từ 2 chữ: 弟 (dì: Em trai); 弟 (dì: Em trai).

Nguồn dữ liệu