Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 弟弟
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 弟弟 (dìdi) có nghĩa tiếng Việt là "Em trai / LT:個|个[ge4],位[wei4]", âm Hán-Việt là ĐỆ ĐỆ.
Từ 弟弟 có pinyin là dìdi (Hán-Việt: ĐỆ ĐỆ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 弟弟 được tạo thành từ 2 chữ: 弟 (dì: Em trai); 弟 (dì: Em trai).