Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 当地

Từ ghép: 当地 dāngdì

当地
Nghĩa tiếng Việt
Địa phương
Âm Hán-Việt
ĐƯƠNG ĐỊA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 当地

Từ 当地 nghĩa là gì?

Từ ghép 当地 (dāngdì) có nghĩa tiếng Việt là "Địa phương", âm Hán-Việt là ĐƯƠNG ĐỊA.

Từ 当地 đọc pinyin như thế nào?

Từ 当地 có pinyin là dāngdì (Hán-Việt: ĐƯƠNG ĐỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 当地 gồm những chữ Hán nào?

Từ 当地 được tạo thành từ 2 chữ: 当 (dāng: Đảm nhận, khi); 地 (dì: Đất, Địa).

Nguồn dữ liệu