Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 当成

Từ ghép: 当成 dàngchéng

当成
Nghĩa tiếng Việt
Coi như; xem là
Âm Hán-Việt
ĐƯƠNG THÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 当成

Từ 当成 nghĩa là gì?

Từ ghép 当成 (dàngchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Coi như; xem là", âm Hán-Việt là ĐƯƠNG THÀNH.

Từ 当成 đọc pinyin như thế nào?

Từ 当成 có pinyin là dàngchéng (Hán-Việt: ĐƯƠNG THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 当成 gồm những chữ Hán nào?

Từ 当成 được tạo thành từ 2 chữ: 当 (dāng: Đảm nhận, khi); 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành).

Nguồn dữ liệu