Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 影视

Từ ghép: 影视 yǐngshì

影视
Nghĩa tiếng Việt
Phim và truyền hình
Âm Hán-Việt
ẢNH THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 影视

Từ 影视 nghĩa là gì?

Từ ghép 影视 (yǐngshì) có nghĩa tiếng Việt là "Phim và truyền hình", âm Hán-Việt là ẢNH THỊ.

Từ 影视 đọc pinyin như thế nào?

Từ 影视 có pinyin là yǐngshì (Hán-Việt: ẢNH THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 影视 gồm những chữ Hán nào?

Từ 影视 được tạo thành từ 2 chữ: 影 (yǐng: Bóng, phim); 视 (shì: Nhìn, thị).

Nguồn dữ liệu