Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 得分
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 得分 (défēn) có nghĩa tiếng Việt là "Ghi điểm", âm Hán-Việt là ĐẮC PHÂN.
Từ 得分 có pinyin là défēn (Hán-Việt: ĐẮC PHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 得分 được tạo thành từ 2 chữ: 得 (dé: Nhận được, đạt); 分 (fēn: Phút).