Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 得分

Từ ghép: 得分 défēn

得分
Nghĩa tiếng Việt
Ghi điểm
Âm Hán-Việt
ĐẮC PHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 得分

Từ 得分 nghĩa là gì?

Từ ghép 得分 (défēn) có nghĩa tiếng Việt là "Ghi điểm", âm Hán-Việt là ĐẮC PHÂN.

Từ 得分 đọc pinyin như thế nào?

Từ 得分 có pinyin là défēn (Hán-Việt: ĐẮC PHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 得分 gồm những chữ Hán nào?

Từ 得分 được tạo thành từ 2 chữ: 得 (dé: Nhận được, đạt); 分 (fēn: Phút).

Nguồn dữ liệu