Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 得到

Từ ghép: 得到 dédào

得到
Nghĩa tiếng Việt
Được; đạt được; nhận được
Âm Hán-Việt
ĐẮC ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 得到

Từ 得到 nghĩa là gì?

Từ ghép 得到 (dédào) có nghĩa tiếng Việt là "Được; đạt được; nhận được", âm Hán-Việt là ĐẮC ĐÁO.

Từ 得到 đọc pinyin như thế nào?

Từ 得到 có pinyin là dédào (Hán-Việt: ĐẮC ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 得到 gồm những chữ Hán nào?

Từ 得到 được tạo thành từ 2 chữ: 得 (dé: Nhận được, đạt); 到 (dào: Đến, đạt tới).

Nguồn dữ liệu