Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 心理

Từ ghép: 心理 xīnlǐ

心理
Nghĩa tiếng Việt
Tâm lý / tinh thần
Âm Hán-Việt
TÂM LÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 心理

Từ 心理 nghĩa là gì?

Từ ghép 心理 (xīnlǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Tâm lý / tinh thần", âm Hán-Việt là TÂM LÍ.

Từ 心理 đọc pinyin như thế nào?

Từ 心理 có pinyin là xīnlǐ (Hán-Việt: TÂM LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 心理 gồm những chữ Hán nào?

Từ 心理 được tạo thành từ 2 chữ: 心 (xīn: Tim, tâm trí); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).

Nguồn dữ liệu