Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 心理
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 心理 (xīnlǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Tâm lý / tinh thần", âm Hán-Việt là TÂM LÍ.
Từ 心理 có pinyin là xīnlǐ (Hán-Việt: TÂM LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 心理 được tạo thành từ 2 chữ: 心 (xīn: Tim, tâm trí); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).