Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 性别

Từ ghép: 性别 xìngbié

性别
Nghĩa tiếng Việt
Giới tính
Âm Hán-Việt
TÍNH BIỆT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 性别

Từ 性别 nghĩa là gì?

Từ ghép 性别 (xìngbié) có nghĩa tiếng Việt là "Giới tính", âm Hán-Việt là TÍNH BIỆT.

Từ 性别 đọc pinyin như thế nào?

Từ 性别 có pinyin là xìngbié (Hán-Việt: TÍNH BIỆT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 性别 gồm những chữ Hán nào?

Từ 性别 được tạo thành từ 2 chữ: 性 (xìng: Tính: bản tính; giới tính); 别 (bié: Đừng, cái khác).

Nguồn dữ liệu