Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 性格
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 性格 (xìnggé) có nghĩa tiếng Việt là "Bản chất / tính tình / tính khí / nhân cách / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TÍNH CÁCH.
Từ 性格 có pinyin là xìnggé (Hán-Việt: TÍNH CÁCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 性格 được tạo thành từ 2 chữ: 性 (xìng: Tính: bản tính; giới tính); 格 (gé: Cách: ô vuông; quy cách).