Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 总部

Từ ghép: 总部 zǒngbù

总部
Nghĩa tiếng Việt
Trụ sở chính
Âm Hán-Việt
TỔNG BỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 总部

Từ 总部 nghĩa là gì?

Từ ghép 总部 (zǒngbù) có nghĩa tiếng Việt là "Trụ sở chính", âm Hán-Việt là TỔNG BỘ.

Từ 总部 đọc pinyin như thế nào?

Từ 总部 có pinyin là zǒngbù (Hán-Việt: TỔNG BỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 总部 gồm những chữ Hán nào?

Từ 总部 được tạo thành từ 2 chữ: 总 (zǒng: Tổng: tổng cộng; luôn luôn); 部 (bù: Bộ phận, bộ (lượng từ)).

Nguồn dữ liệu