Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 意外

Từ ghép: 意外 yìwài

意外
Nghĩa tiếng Việt
Bất ngờ / tai nạn / sự cố / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
Ý NGOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 意外

Từ 意外 nghĩa là gì?

Từ ghép 意外 (yìwài) có nghĩa tiếng Việt là "Bất ngờ / tai nạn / sự cố / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là Ý NGOẠI.

Từ 意外 đọc pinyin như thế nào?

Từ 意外 có pinyin là yìwài (Hán-Việt: Ý NGOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 意外 gồm những chữ Hán nào?

Từ 意外 được tạo thành từ 2 chữ: 意 (yì: Ý kiến, ý chí, ý nghĩa); 外 (wài: Bên ngoài, ngoại).

Nguồn dữ liệu