Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 意愿

Từ ghép: 意愿 yìyuàn

意愿
Nghĩa tiếng Việt
Nguyện vọng / mong muốn (về) / khát khao
Âm Hán-Việt
Ý NGUYỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.