Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 愿望

Từ ghép: 愿望 yuànwàng

愿望
Nghĩa tiếng Việt
Khát vọng / ước muốn
Âm Hán-Việt
NGUYỆN VỌNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 愿望

Từ 愿望 nghĩa là gì?

Từ ghép 愿望 (yuànwàng) có nghĩa tiếng Việt là "Khát vọng / ước muốn", âm Hán-Việt là NGUYỆN VỌNG.

Từ 愿望 đọc pinyin như thế nào?

Từ 愿望 có pinyin là yuànwàng (Hán-Việt: NGUYỆN VỌNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 愿望 gồm những chữ Hán nào?

Từ 愿望 được tạo thành từ 2 chữ: 愿 (yuàn: Nguyện vọng, ước muốn); 望 (wàng: Mong mỏi, ngóng trông).

Nguồn dữ liệu