Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 慢车

Từ ghép: 慢车 mànchē

慢车
Nghĩa tiếng Việt
Xe buýt hoặc tàu chậm / tàu chậm nhiều ga
Âm Hán-Việt
MẠN XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 慢车

Từ 慢车 nghĩa là gì?

Từ ghép 慢车 (mànchē) có nghĩa tiếng Việt là "Xe buýt hoặc tàu chậm / tàu chậm nhiều ga", âm Hán-Việt là MẠN XA.

Từ 慢车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 慢车 có pinyin là mànchē (Hán-Việt: MẠN XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 慢车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 慢车 được tạo thành từ 2 chữ: 慢 (màn: Chậm); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu