Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 成员

Từ ghép: 成员 chéngyuán

成员
Nghĩa tiếng Việt
Thành viên
Âm Hán-Việt
THÀNH VIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 成员

Từ 成员 nghĩa là gì?

Từ ghép 成员 (chéngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Thành viên", âm Hán-Việt là THÀNH VIÊN.

Từ 成员 đọc pinyin như thế nào?

Từ 成员 có pinyin là chéngyuán (Hán-Việt: THÀNH VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 成员 gồm những chữ Hán nào?

Từ 成员 được tạo thành từ 2 chữ: 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).

Nguồn dữ liệu