Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 成员
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 成员 (chéngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Thành viên", âm Hán-Việt là THÀNH VIÊN.
Từ 成员 có pinyin là chéngyuán (Hán-Việt: THÀNH VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 成员 được tạo thành từ 2 chữ: 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).