Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 成品

Từ ghép: 成品 chéngpǐn

成品
Nghĩa tiếng Việt
Hàng hoá hoàn chỉnh / sản phẩm hoàn chỉnh
Âm Hán-Việt
THÀNH PHẨM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 成品

Từ 成品 nghĩa là gì?

Từ ghép 成品 (chéngpǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Hàng hoá hoàn chỉnh / sản phẩm hoàn chỉnh", âm Hán-Việt là THÀNH PHẨM.

Từ 成品 đọc pinyin như thế nào?

Từ 成品 có pinyin là chéngpǐn (Hán-Việt: THÀNH PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 成品 gồm những chữ Hán nào?

Từ 成品 được tạo thành từ 2 chữ: 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành); 品 (pǐn: Phẩm: loại).

Nguồn dữ liệu