Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 战场

Từ ghép: 战场 zhànchǎng

战场
Nghĩa tiếng Việt
Chiến trường / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CHIẾN TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 战场

Từ 战场 nghĩa là gì?

Từ ghép 战场 (zhànchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Chiến trường / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CHIẾN TRƯỜNG.

Từ 战场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 战场 có pinyin là zhànchǎng (Hán-Việt: CHIẾN TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 战场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 战场 được tạo thành từ 2 chữ: 战 (zhàn: chiến tranh, chiến đấu, trận chiến); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu