Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 房价
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 房价 (fángjià) có nghĩa tiếng Việt là "Giá nhà / chi phí nhà ở", âm Hán-Việt là PHÒNG GIÁ.
Từ 房价 có pinyin là fángjià (Hán-Việt: PHÒNG GIÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 房价 được tạo thành từ 2 chữ: 房 (fáng: Căn phòng, ngôi nhà); 价 (jià: Giá: giá cả, giá trị).