Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 房屋
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 房屋 (fángwū) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà / toà nhà / LT:所[suo3],套[tao4]", âm Hán-Việt là PHÒNG ỐC.
Từ 房屋 có pinyin là fángwū (Hán-Việt: PHÒNG ỐC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 房屋 được tạo thành từ 2 chữ: 房 (fáng: Căn phòng, ngôi nhà); 屋 (wū: Ốc: căn nhà, phòng).