Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 报考

Từ ghép: 报考 bàokǎo

报考
Nghĩa tiếng Việt
Đăng ký dự thi
Âm Hán-Việt
BÁO KHẢO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 报考

Từ 报考 nghĩa là gì?

Từ ghép 报考 (bàokǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Đăng ký dự thi", âm Hán-Việt là BÁO KHẢO.

Từ 报考 đọc pinyin như thế nào?

Từ 报考 có pinyin là bàokǎo (Hán-Việt: BÁO KHẢO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 报考 gồm những chữ Hán nào?

Từ 报考 được tạo thành từ 2 chữ: 报 (bào: Báo chí, báo cáo); 考 (kǎo: Thi, khảo sát).

Nguồn dữ liệu